断线钳
kìm cắt bulông
kìm cắt bulông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(đàn guitar, diều, v.v.) bị đứt dây; (truyền thống, v.v.) bị gián đoạn; kết nối điện thoại hoặc Internet) bị…
›断绝duàn juécắt đứt; chấm dứt
›断线风筝duàn xiàn fēng zhēngcon diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)
›断网duàn wǎngmất kết nối Internet; ngừng truy cập Internet
›断续duàn xùkhông liên tục
›断背duàn bèiđồng tính (nhắc đến phim Brokeback Mountain 斷背山|断背山[Duan4 bei4 Shan1], một bộ phim năm 2005 về mối quan hệ…
›断粮duàn liánghết lương thực
›断背山Duàn bèi ShānBrokeback Mountain, bộ phim năm 2005 bằng tiếng Anh của Lý An 李安[Li3 An1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.