断线风筝斷線風箏
断线风筝 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 断线风筝 trong tiếng Việt
con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)
con diều bị mất sau khi đứt dây (ẩn dụ cho người mà không bao giờ nghe tin tức gì nữa)