短视 là gì?
短视 [duǎn shì] có nghĩa là (thường là nghĩa bóng) thiển cận; cận thị.
Nghĩa của từ 短视 trong tiếng Việt
- (thường là nghĩa bóng) thiển cận
- cận thị
Cách đọc và ghi nhớ 短视
短视 được đọc là duǎn shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thường là nghĩa bóng) thiển cận; cận thị”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .