Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
短视短視

duǎn shì

短视 là gì?

短视 [duǎn shì] có nghĩa là (thường là nghĩa bóng) thiển cận; cận thị.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 短视 trong tiếng Việt

  1. (thường là nghĩa bóng) thiển cận
  2. cận thị

Cách đọc và ghi nhớ 短视

短视 được đọc là duǎn shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thường là nghĩa bóng) thiển cận; cận thị”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan