笃 là gì?
笃 [dǔ] có nghĩa là nghiêm trọng (bệnh); thành thật; chân thành.
Nghĩa của từ 笃 trong tiếng Việt
- nghiêm trọng (bệnh)
- thành thật
- chân thành
Cách đọc và ghi nhớ 笃
笃 được đọc là dǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghiêm trọng (bệnh); thành thật; chân thành”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .