塅
khu vực địa hình bằng phẳng rộng lớn (dùng trong địa danh)
khu vực địa hình bằng phẳng rộng lớn (dùng trong địa danh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cánh đồng; nông trại; dùng trong địa danh
›垈dàidùng trong địa danh; hậu tố -nuta trong tiếng Nhật; -dae trong tiếng Hàn
›坻dǐtên địa danh
›地名dì míngtên địa danh; địa danh
›大久保Dà jiǔ bǎohọ và địa danh Nhật Bản Ōkubo
›大和Dà héYamato, một tỉnh cổ của Nhật Bản, một thời kỳ lịch sử Nhật Bản, tên địa danh, họ, v.v.; Daiwa, tên địa danh…
›大野Dà yěŌno (họ và địa danh Nhật Bản)
›大麦地Dà mài dìtên địa danh ở Ninh Hạ với khắc đá được suy đoán là một giai đoạn trong sự phát triển của chữ Hán
›