Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

妒 là gì?

[dù] có nghĩa là đố kỵ (thành công, tài năng); ghen tuông.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 妒 trong tiếng Việt

  1. đố kỵ (thành công, tài năng)
  2. ghen tuông

Cách đọc và ghi nhớ 妒

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đố kỵ (thành công, tài năng); ghen tuông”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan