督 là gì?
督 [dū] có nghĩa là (hình thức kết hợp) giám sát.
Nghĩa của từ 督 trong tiếng Việt
(hình thức kết hợp) giám sát
Cách đọc và ghi nhớ 督
督 được đọc là dū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) giám sát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .