堵 là gì?
堵 [dǔ] có nghĩa là chặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng; tường (văn học); (lượng từ cho tường).
Nghĩa của từ 堵 trong tiếng Việt
- chặn (đường, ống, v.v.)
- bít kín (lỗ)
- (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng
- tường (văn học)
- (lượng từ cho tường)
Cách đọc và ghi nhớ 堵
堵 được đọc là dǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng; tường (văn học); (lượng từ cho tường)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .