Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

堵 là gì?

[dǔ] có nghĩa là chặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng; tường (văn học); (lượng từ cho tường).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 堵 trong tiếng Việt

  1. chặn (đường, ống, v.v.)
  2. bít kín (lỗ)
  3. (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng
  4. tường (văn học)
  5. (lượng từ cho tường)

Cách đọc và ghi nhớ 堵

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng; tường (văn học); (lượng từ cho tường)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan