读
đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường); phát âm
đọc ra; đọc to; đọc; theo học (trường); học (một môn ở trường); phát âm
读 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “Đọc” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 读 cùng cụm 阅读 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là dú, từ thường mang nghĩa “Đọc”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHãy đọc câu này.
Khi đọc là dòu, từ thường mang nghĩa “cụm từ được ngắt bởi quãng dừng”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đọc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giải mã
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.độc giả
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đọc sách
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng man di cổ) nộp phạt để chuộc tội; sông; tiếng Đài Loan đọc là [tan4]
›读dòudấu phẩy; cụm từ được ngắt bởi quãng dừng
›譡dǎngbiến thể cũ của 讜|谠[dang3]
›谠dǎngtrung thực; thẳng thắn
›𮙋dúlẩm bẩm; phỉ báng
›豆dòucây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵[ke1], 粒[li4]); đồ dùng cúng tế có chân
›譈duìkhông thích; ghét
›豋dēngđồ dùng nghi lễ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.