Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

独 là gì?

[dú] có nghĩa là một mình; độc lập; đơn lẻ; duy nhất; chỉ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 独 trong tiếng Việt

  1. một mình
  2. độc lập
  3. đơn lẻ
  4. duy nhất
  5. chỉ

Cách đọc và ghi nhớ 独

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một mình; độc lập; đơn lẻ; duy nhất; chỉ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan