Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
成像
chéng xiàng

tạo thành hình ảnh; chụp ảnh y học

Cụm từ
成象
chéng xiàng

hình thành hình ảnh; gợi nhớ

Cụm từ
城厢区
Chéng xiāng Qū

Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
承先启后
chéng xiān qǐ hòu

xem 承前啟後|承前启后[cheng2 qian2 qi3 hou4]

Cụm từ
成效
chéng xiào

hiệu quả; kết quả

Cụm từ
承销
chéng xiāo

bảo lãnh phát hành; bảo lãnh; bán làm đại lý; nhận ký gửi

Cụm từ
承销店
chéng xiāo diàn

đại lý

Cụm từ
承销货物
chéng xiāo huò wù

hàng ký gửi

Cụm từ
承销价差
chéng xiāo jià chā

chênh lệch giá bảo lãnh phát hành

Cụm từ
承销利差
chéng xiāo lì chā

chênh lệch lãi suất bảo lãnh phát hành

Cụm từ
承销品
chéng xiāo pǐn

hàng ký gửi

Cụm từ
承销人
chéng xiāo rén

đại lý bán hàng; nhân viên bán hàng; người nhận ký gửi; nhà bảo lãnh

Cụm từ
承销商
chéng xiāo shāng

công ty bảo lãnh; phân phối; đại lý bán hàng

Cụm từ
承销团
chéng xiāo tuán

nhóm bảo lãnh

Cụm từ
称谢
chēng xiè

bày tỏ lòng biết ơn

Cụm từ
成心
chéng xīn

cố ý; cố tình; có chủ đích

Cụm từ
诚信
chéng xìn

thành thật; đáng tin cậy; thiện chí

Cụm từ
诚心
chéng xīn

sự chân thành

Cụm từ
诚心诚意
chéng xīn chéng yì

một cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); với tất cả sự chân thành

Thành ngữ
乘兴
chéng xìng

khi đang hào hứng; cảm thấy phấn chấn; bốc đồng

Cụm từ
成型
chéng xíng

được định hình; được hình thành

Cụm từ
成形
chéng xíng

định hình; tạo hình; hình thành

Cụm từ
成性
chéng xìng

trở thành bản tính; theo bản năng

Cụm từ
成行
chéng xíng

lên đường thực hiện chuyến đi

Cụm từ
诚心实意
chéng xīn shí yì

một cách chân thành và thành khẩn (thành ngữ); với tất cả sự chân thành

Thành ngữ
诚心所愿
chéng xīn suǒ yuàn

cứ như vậy; amen

Cụm từ
诚心正意
chéng xīn zhèng yì

xem 誠心誠意|诚心诚意[cheng2 xin1 cheng2 yi4]

Cụm từ
橙胸姬鹟
chéng xiōng jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng nâu (Ficedula strophiata)

Cụm từ
橙胸绿鸠
chéng xiōng lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh ngực cam (Treron bicinctus)

Cụm từ
橙胸咬鹃
chéng xiōng yǎo juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim niệc hung ngực cam (Harpactes oreskios)

Cụm từ