磁卡 là gì?
磁卡 [cí kǎ] có nghĩa là thẻ từ; Thẻ IC (điện thoại).
Nghĩa của từ 磁卡 trong tiếng Việt
- thẻ từ
- Thẻ IC (điện thoại)
Cách đọc và ghi nhớ 磁卡
磁卡 được đọc là cí kǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thẻ từ; Thẻ IC (điện thoại)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .