词汇
từ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ); từ
từ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ); từ
词汇 thường mang nghĩa “từ vựng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 词汇, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ vựng học (ngôn ngữ học)
›词干cí gàngốc từ (trong ngôn ngữ học)
›词形cí xínghình thức của từ (ví dụ: biến tố, chia động từ); hình thái học (ngôn ngữ học)
›词库cí kùkho từ; vốn từ vựng
›词汇分解cí huì fēn jiěphân tích từ vựng
›词汇判断cí huì pàn duànquyết định từ vựng
›词汇判断任务cí huì pàn duàn rèn wunhiệm vụ quyết định từ vựng (tâm lý học)
›词汇判断作业cí huì pàn duàn zuò yènhiệm vụ quyết định từ vựng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.