词汇
biến thể của 詞彙|词汇[ci2 hui4]
biến thể của 詞彙|词汇[ci2 hui4]
词汇 thường mang nghĩa “từ vựng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 词汇, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 辭令|辞令[ci2ling4]
›词典cí diǎntừ điển; cũng viết 辭典|辞典[ci2 dian3]; LT:部[bu4],本[ben3]
›词人cí rénngười viết 詞|词[ci2] (một loại thơ cổ điển Trung Quốc); người có tài văn học
›词典学cí diǎn xuétừ điển học
›词句cí jùtừ và câu
›词尾cí wěihậu tố
›词优效应cí yōu xiào yìnghiệu ứng ưu thế từ
›词干cí gàngốc từ (trong ngôn ngữ học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.