慈利
huyện Cili ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam
huyện Cili ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Cili ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam
›慈溪Cí xīCixi, thành phố cấp huyện ở Ningbo 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
›慈溪市Cí xī shìCixi, thành phố cấp huyện ở Ningbo 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
›慈和cí héhiền từ; hòa nhã
›慈善cí shànnhân từ; từ thiện
›慈善家cí shàn jiānhà từ thiện; người nhân đạo; nhà tài trợ từ thiện
›慈善抽奖cí shàn chōu jiǎngquay số trúng thưởng (vì từ thiện)
›慈善机构cí shàn jī gòutổ chức từ thiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.