Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
嗔怪
chēn guài

trách móc; quở trách

Cụm từ
辰光
chén guāng

ánh sáng mặt trời; (phương ngữ Ngô) thời gian trong ngày; khoảnh khắc

Cụm từ
陈冠希
Chén Guān xī

Edison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
陈规
chén guī

quy tắc lỗi thời; cách thức cổ hủ

Cụm từ
陈规旧习
chén guī jiù xí

những quy tắc và tập quán cũ

Cụm từ
陈规陋习
chén guī lòu xí

những quy ước lỗi thời; cách làm cũ kỹ

Cụm từ
陈谷子烂芝麻
chén gǔ zi làn zhī ma

chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt

Thành ngữ
城外
chéng wài

bên ngoài thành phố

Cụm từ
承望
chéng wàng

mong đợi (thường trong ngữ cảnh phủ định, tôi không bao giờ ngờ rằng...); mong chờ

Cụm từ
成王败寇
chéng wáng bài kòu

xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]

Cụm từ
成为
chéng wéi

trở thành; biến thành

Cụm từ
称为
chēng wéi

được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."

Cụm từ
称谓
chēng wèi

danh xưng; cách xưng hô; cách gọi

Cụm từ
呈文
chéng wén

đơn kiến nghị (trình lên cấp trên)

Cụm từ
成文
chéng wén

thành văn; theo luật định

Cụm từ
成文法
chéng wén fǎ

đạo luật

Cụm từ
成问题
chéng wèn tí

là một vấn đề; có vấn đề; đáng ngờ

Cụm từ
乘务
chéng wù

dịch vụ (trên tàu, máy bay, v.v.)

Cụm từ
成武
Chéng wǔ

huyện Chengwu ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
成武县
Chéng wǔ xiàn

huyện Chengwu ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
乘务员
chéng wù yuán

nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v

Cụm từ
乘隙
chéng xì

nắm bắt cơ hội; tận dụng (lỗ hổng)

Cụm từ
承袭
chéng xí

thừa kế; theo; tiếp nhận

Cụm từ
呈献
chéng xiàn

trình bày một cách tôn kính

Cụm từ
呈现
chéng xiàn

xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó); thể hiện

Cụm từ
成仙
chéng xiān

(Đạo giáo) trở thành tiên

Cụm từ
成县
Chéng xiàn

huyện Cheng ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
丞相
chéng xiàng

đại thần cao cấp nhất của nhiều vương quốc hoặc triều đại (với vai trò khác nhau); thủ tướng

Cụm từ
城厢
Chéng xiāng

Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
城乡
chéng xiāng

thành thị và nông thôn

Cụm từ