Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
trách móc; quở trách
ánh sáng mặt trời; (phương ngữ Ngô) thời gian trong ngày; khoảnh khắc
Edison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông
quy tắc lỗi thời; cách thức cổ hủ
những quy tắc và tập quán cũ
những quy ước lỗi thời; cách làm cũ kỹ
chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt
bên ngoài thành phố
mong đợi (thường trong ngữ cảnh phủ định, tôi không bao giờ ngờ rằng...); mong chờ
xem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]
trở thành; biến thành
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
danh xưng; cách xưng hô; cách gọi
đơn kiến nghị (trình lên cấp trên)
thành văn; theo luật định
đạo luật
là một vấn đề; có vấn đề; đáng ngờ
dịch vụ (trên tàu, máy bay, v.v.)
huyện Chengwu ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
huyện Chengwu ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v
nắm bắt cơ hội; tận dụng (lỗ hổng)
thừa kế; theo; tiếp nhận
trình bày một cách tôn kính
xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó); thể hiện
(Đạo giáo) trở thành tiên
huyện Cheng ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
đại thần cao cấp nhất của nhiều vương quốc hoặc triều đại (với vai trò khác nhau); thủ tướng
Thành Hương, một quận của thành phố Phủ Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến
thành thị và nông thôn