Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chuàng

创 là gì?

[chuàng] có nghĩa là khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 创 trong tiếng Việt

  1. khởi xướng
  2. tạo ra
  3. đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)

Cách đọc và ghi nhớ 创

được đọc là chuàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan