朝珠 là gì?
朝珠 [cháo zhū] có nghĩa là tràng hạt triều đình (bắt nguồn từ chuỗi hạt Phật giáo).
Nghĩa của từ 朝珠 trong tiếng Việt
tràng hạt triều đình (bắt nguồn từ chuỗi hạt Phật giáo)
Cách đọc và ghi nhớ 朝珠
朝珠 được đọc là cháo zhū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tràng hạt triều đình (bắt nguồn từ chuỗi hạt Phật giáo)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .