叉烧 là gì?
叉烧 [chā shāo] có nghĩa là xá xíu; thịt heo nướng.
Nghĩa của từ 叉烧 trong tiếng Việt
- xá xíu
- thịt heo nướng
Cách đọc và ghi nhớ 叉烧
叉烧 được đọc là chā shāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xá xíu; thịt heo nướng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .