插入
chèn vào; cắm vào; đặt vào
chèn vào; cắm vào; đặt vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
plug-in (phần mềm hoặc phần cứng); cắm một thành phần vào
›插入语chā rù yǔlời chèn vào
›插卡式chā kǎ shì(của thiết bị, ví dụ: điện thoại công cộng, máy soát vé) thiết kế để chèn thẻ hoặc vé vào
›插上chā shangcắm vào; chen vào; đút vào
›插口chā kǒuổ cắm (cho phích điện); cắt ngang (người khác đang nói); chen vào
›插播chā bōngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.; đưa cuộc…
›插入因子chā rù yīn zǐ(di truyền) yếu tố chèn
›插嘴chā zuǐngắt lời (người khác đang nói); chen vào; xen vào cuộc trò chuyện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.