潮流
thủy triều; dòng; xu hướng
thủy triều; dòng; xu hướng
潮流 thường mang nghĩa “thủy triều”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 潮流, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dâng trào như thủy triều
›潮汐电站cháo xī diàn zhànnhà máy điện thủy triều
›潮汐能cháo xī néngnăng lượng thủy triều; năng lượng từ thủy triều
›潮汐cháo xīthủy triều
›潮水cháo shuǐthủy triều
›潮汛cháo xùntriều cường
›潮汕话Cháo shàn huàChaoshan hoặc Teo-Swa, một ngôn ngữ Mân Nam được nói bởi người Triều Châu vùng Chaoshan 潮汕[Chao2 shan4]
›潮汕Cháo shànChaoshan, khu vực ở phía đông Quảng Đông, bao gồm các thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4] và Sán Đầu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.