朝前
hướng về phía trước
hướng về phía trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hướng về; đối diện; mở ra; hướng tới; hướng; phơi; Qibla (Hồi giáo)
›朝后cháo hòulùi lại; đối diện phía sau
›朝劳动党Cháo Láo dòng dǎngĐảng Lao động Triều Tiên (WPK), đảng cầm quyền của Triều Tiên
›朝代cháo dàitriều đại; triều vua
›朝中Cháo ZhōngTriều Tiên-Trung Quốc
›朝天cháo tiānyết kiến Hoàng đế; được trình diện tại triều đình; nhìn lên trời; ngước nhìn
›朝天区Cháo tiān qūkhu Chaotian của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên
›朝天椒cháo tiān jiāoquả ớt (Capsicum frutescens var)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.