超龄超齡
超龄 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 超龄 trong tiếng Việt
quá tuổi; quá già; (hành vi hoặc đặc điểm của người trẻ) trưởng thành trước tuổi; như người lớn
quá tuổi; quá già; (hành vi hoặc đặc điểm của người trẻ) trưởng thành trước tuổi; như người lớn