Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
超迁超遷

chāo qiān

超迁 là gì?

超迁 [chāo qiān] có nghĩa là (văn học) được thăng nhiều hơn một cấp hoặc một bậc cùng lúc; được thăng chức trước thời hạn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 超迁 trong tiếng Việt

  1. (văn học) được thăng nhiều hơn một cấp hoặc một bậc cùng lúc
  2. được thăng chức trước thời hạn

Cách đọc và ghi nhớ 超迁

超迁 được đọc là chāo qiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) được thăng nhiều hơn một cấp hoặc một bậc cùng lúc; được thăng chức trước thời hạn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan