超市
siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]); LT:家[jia1]
siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]); LT:家[jia1]
超市 thường mang nghĩa “siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 超市, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
siêu máy tính (viết tắt của 超級計算|超级计算[chao1 ji2 ji4 suan4]); máy tính siêu cấp (viết tắt của…
›超跑chāo pǎosiêu xe; viết tắt của 超級跑車|超级跑车[chao1 ji2 pao3 che1]
›超马chāo mǎsiêu marathon; viết tắt của 超級馬拉松|超级马拉松[chao1 ji2 ma3 la1 song1]
›超级跑车chāo jí pǎo chēsiêu xe; viết tắt thành 超跑|超跑[chao1 pao3]
›长阳县cháng yáng xiànHuyện Trường Dương ở Hồ Bắc (viết tắt của 長陽土家族自治縣|长阳土家族自治县[Chang2 yang2 Tu3 jia1 zu2 Zi4 zhi4 xian4])
›次贷危机cì dài wēi jīkhủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn; viết tắt của 次級房屋信貸危機|次级房屋信贷危机[ci4 ji2 fang2 wu1 xin4 dai4 wei1 ji1]
›次贷cì dàicho vay dưới chuẩn; viết tắt của 次級貸款|次级贷款[ci4 ji2 dai4 kuan3]
›车贷chē dàikhoản vay mua xe (viết tắt của 汽車貸款|汽车贷款[qi4 che1 dai4 kuan3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.