场区
khu vực (thể thao) của sân hoặc sân thi đấu; vùng bề mặt (sản xuất chip máy tính)
khu vực (thể thao) của sân hoặc sân thi đấu; vùng bề mặt (sản xuất chip máy tính)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không gian; địa điểm; nơi; sân thể thao
›场馆chǎng guǎnđịa điểm thể thao; đấu trường
›场区应急chǎng qū yìng jítình huống khẩn cấp khu vực tại chỗ (phân loại tình huống khẩn cấp cơ sở hạt nhân)
›场院cháng yuànsân phơi lúa
›场儿chǎng rxem 場子|场子[chang3 zi5]
›场合chǎng hétình huống; dịp; ngữ cảnh; bối cảnh; địa điểm
›场地自行车chǎng dì zì xíng chēxe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo
›场外应急chǎng wài yìng jítình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.