常任理事国
quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)
quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ủy viên thường trực của hội đồng
›常务委员会cháng wù wěi yuán huìủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
›常任cháng rènvĩnh viễn; thường trực
›常宁市Cháng níng shìThành phố cấp huyện Thường Ninh, Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
›常住cháng zhùcư dân lâu dài; nơi cư trú vĩnh viễn; thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada)
›常人cháng rénngười bình thường
›常住论cháng zhù lùnthuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn śāśvata-vāda)
›常来常往cháng lái cháng wǎngthường xuyên lui tới; có quan hệ thường xuyên (với); gặp nhau thường xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.