常山县
huyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
huyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
›常州Cháng zhōuthành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
›常州市Cháng zhōu shìthành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
›常宁市Cháng níng shìThành phố cấp huyện Thường Ninh, Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
›常德Cháng déthành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
›常德市Cháng dé shìthành phố cấp địa khu Thường Đức ở Hồ Nam
›常胜军cháng shèng jūnQuân đội Thường Thắng (1860-1864), quân triều Thanh được trang bị và huấn luyện cùng với người châu Âu và sử…
›常宁Cháng níngChangning, thành phố cấp huyện ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.