长寿
trường thọ; sống lâu
trường thọ; sống lâu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›长城Cháng chéngVạn Lý Trường Thành
›长子县Cháng zǐ xiànhuyện Trường Tử, Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
›长城饭店Cháng chéng Fàn diànKhách sạn Great Wall (Bắc Kinh Sheraton 喜來登|喜来登)
›长垣县Cháng yuán xiànhuyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
›长多cháng duōtriển vọng tốt trong dài hạn (tài chính)
›长垣Cháng yuánhuyện Changyuan ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
›长夜cháng yèđêm đen dài; tượng trưng giai đoạn dài đau khổ và áp bức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.