唱喏
(cổ) cúi chào và nói lời lễ phép; mở đường (cho nhân vật quan trọng, v.v.)
(cổ) cúi chào và nói lời lễ phép; mở đường (cho nhân vật quan trọng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trả lời kính cẩn "vâng"
›唱反调chàng fǎn diàobày tỏ quan điểm khác; đưa ra lập trường khác
›唱本chàng běnlời kịch opera
›唱商chàng shāngkhả năng trình diễn thuyết phục một bài hát
›唱念chàng niàn(của người phục vụ) gọi món (của khách cho nhà bếp)
›唱和chàng hèđối đáp (tức là giọng đơn ca được đáp lại bởi hợp xướng); đáp lại bằng cách hát (đồng ý với giọng đầu); hòa…
›唱戏chàng xìbiểu diễn trong opera
›唱名chàng míngxướng âm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.