Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
伯叔

bó shū

伯叔 là gì?

伯叔 [bó shū] có nghĩa là anh em của cha (bác hoặc chú); anh em của chồng (anh hoặc em chồng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 伯叔 trong tiếng Việt

  1. anh em của cha (bác hoặc chú)
  2. anh em của chồng (anh hoặc em chồng)

Cách đọc và ghi nhớ 伯叔

伯叔 được đọc là bó shū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “anh em của cha (bác hoặc chú); anh em của chồng (anh hoặc em chồng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan