波托马克河
Sông Potomac
Sông Potomac
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bonn, thị trấn nhỏ bên sông Rhine, thủ đô Tây Đức thời Chiến tranh Lạnh 1949-1990
›波恩大学Bō ēn Dà xuéĐại học Bonn
›波折bō zhénhững khúc quanh và khó khăn
›波拉波拉岛Bō lā Bō lā DǎoBora Bora, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp
›波德里查Bō dé lǐ cháPodgorica, thủ đô của Montenegro (phiên âm Đài Loan)
›波拿巴Bō ná bāBonaparte (tên gọi); Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815
›波德申Bō dé shēnPort Dickson (điểm đến nghỉ mát ở Malaysia)
›波推bō tuīxem 胸推[xiong1 tui1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.