博斯腾湖
Hồ Bosten ở Tân Cương
Hồ Bosten ở Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp huyện Börtala, châu tự trị dân tộc Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương
›博乐市Bó lè shìThành phố cấp huyện Börtala Shehiri của thành phố Bole, châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân…
›博斯沃思Bó sī wò sīBosworth (tên); Stephen Bosworth (1939-), học giả và nhà ngoại giao Mỹ, đại diện đặc biệt về chính sách…
›博望Bó wàngKhu Bowang, một khu của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], tỉnh An Huy
›博斯普鲁斯Bó sī pǔ lǔ sīEo biển Bosphorus
›博望区Bó wàng QūKhu Bowang, một khu của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], tỉnh An Huy
›博格Bó géBorg (tên); Bjorn Borg (1956-), ngôi sao quần vợt Thụy Điển
›博格多Bó gé duōBogdo, Khả hãn cuối cùng của Mông Cổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.