泊位
chỗ neo đậu
chỗ neo đậu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
S.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp; cũng đọc là [Po1 song1]
›泊松分布Bó sōng fēn bùphân phối Poisson (trong thống kê)
›泊车bó chēđỗ xe (một phương tiện) (từ mượn); đỗ xe; xe đã đỗ
›泊头市Bó tóu shìBotou, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›泌阳Bì yánghuyện Biyang ở Zhǔmǎdiàn 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›泌阳县Bì yáng xiànhuyện Biyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
›波什格伦Bō shén gé lúnPorsgrunn (thành phố ở Telemark, Na Uy)
›波来古Bō lái gǔPleiku, Việt Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.