博士学位
học vị tiến sĩ; PhD; giống Tiến sĩ Triết học 哲學博士學位|哲学博士学位
học vị tiến sĩ; PhD; giống Tiến sĩ Triết học 哲學博士學位|哲学博士学位
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học giả triều đình
›博士后bó shì hòuhậu tiến sĩ; vị trí nghiên cứu sau tiến sĩ
›博士生bó shì shēngnghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ
›博学bó xuéuyên bác; học rộng
›博士山Bó shì ShānBox Hill, một vùng ngoại ô của Melbourne, Úc, với cộng đồng người Hoa lớn
›博古通今bó gǔ tōng jīnam hiểu việc xưa và nay; uyên bác và thông thạo
›博古Bó GǔBác Cổ (1907-1946), nhà báo và tuyên truyền viên của Đảng Cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, nhà…
›博取bó qǔgiành được (thiện cảm, sự tin cậy, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.