Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
博士生

bó shì shēng

博士生 là gì?

博士生 [bó shì shēng] có nghĩa là nghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 博士生 trong tiếng Việt

  1. nghiên cứu sinh tiến sĩ
  2. nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ

Cách đọc và ghi nhớ 博士生

博士生 được đọc là bó shì shēng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghiên cứu sinh tiến sĩ; nghiên cứu sinh bậc tiến sĩ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan