伯特兰德
Bertrand (tên)
Bertrand (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bertrand (tên)
›伯莎Bó shāBertha (tên)
›伯颜Bà yánBayan (tên); Bayan của Baarin (1236-1295), tướng Mông Cổ triều Nguyên dưới quyền Hốt Tất Liệt, chiến thắng…
›伯纳斯·李Bó nà sī · LǐSir Tim Berners-Lee (1955-), nhà khoa học máy tính người Anh và đồng sáng tạo World Wide Web
›伯尔尼Bó ěr níBern, thủ đô của Thụy Sĩ
›伯罗奔尼撒Bó luó bēn ní sāPeloponnese (bán đảo ở miền nam Hy Lạp)
›伯父bó fùanh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn; Lượng từ: 個|个[ge4]
›伯爵bó juébá tước; tước vị bá tước (cũ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.