博斯沃思
Bosworth (tên); Stephen Bosworth (1939-), học giả và nhà ngoại giao Mỹ, đại diện đặc biệt về chính sách Triều Tiên từ năm 2009
Bosworth (tên); Stephen Bosworth (1939-), học giả và nhà ngoại giao Mỹ, đại diện đặc biệt về chính sách Triều Tiên từ năm 2009
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Borg (tên); Bjorn Borg (1956-), ngôi sao quần vợt Thụy Điển
›博爱座bó ài zuòghế ưu tiên (trên xe buýt, v.v.) (Đài Loan)
›博斯普鲁斯Bó sī pǔ lǔ sīEo biển Bosphorus
›博斯腾湖Bó sī téng HúHồ Bosten ở Tân Cương
›博望Bó wàngKhu Bowang, một khu của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], tỉnh An Huy
›博望区Bó wàng QūKhu Bowang, một khu của thành phố Mã An Sơn 馬鞍山市|马鞍山市[Ma3an1shan1 Shi4], tỉnh An Huy
›博拉博拉岛Bó lā Bó lā DǎoBora Bora, đảo thuộc nhóm quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp
›博爱县Bó ài xiànhuyện Bá Ai ở Giaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.