博罗
huyện Boluo ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
huyện Boluo ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Boluo ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›博兴Bó xīnghuyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
›博兴县Bó xīng xiànhuyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
›博白县Bó bái xiànhuyện Bobai ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
›博白Bó báihuyện Bobai ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
›博科圣地Bó kē Shèng dìBoko Haram, nhóm nổi dậy Hồi giáo ở miền bắc Nigeria
›博福斯Bó fú sīBofors, công ty vũ khí Thụy Điển liên quan đến vụ tham nhũng lớn trong những năm 1980
›博美犬Bó měi quǎnchó Phốc Sóc (giống chó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.