伯乐
Bá Nhạc (người giỏi xem ngựa thời Xuân Thu); một người giỏi đánh giá tài năng; người tìm kiếm tài năng
Bá Nhạc (người giỏi xem ngựa thời Xuân Thu); một người giỏi đánh giá tài năng; người tìm kiếm tài năng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Birmingham
›伯母bó mǔvợ của anh trai của cha; thím; (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình); LT:個|个[ge4]
›伯拉第斯拉瓦Bó lā dì sī lā wǎBratislava, thủ đô của Slovakia
›伯爵bó juébá tước; tước vị bá tước (cũ)
›伯恩茅斯Bó ēn máo sīBournemouth, Vương Quốc Anh
›伯父bó fùanh của cha; cách gọi kính trọng dành cho người đàn ông lớn tuổi hơn; Lượng từ: 個|个[ge4]
›伯恩斯Bó ēn sīBurns (tên); Nicholas Burns (1956-), đại sứ Hoa Kỳ tại Trung Quốc 2022
›伯尔尼Bó ěr níBern, thủ đô của Thụy Sĩ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.