勃利县
huyện Boli ở Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
huyện Boli ở Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Boli ở Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
›勃勃bó bóphát đạt; mạnh mẽ; sôi nổi
›勃列日涅夫Bó liè rì niè fūLeonid Brezhnev (1906-1982), chính khách Liên Xô, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1966-1982
›勃固Bó gùthành phố Pegu ở miền nam Myanmar (Miến Điện)
›勃固山脉Bó gù shān màiDãy núi Pegu ở trung nam Myanmar (Burma), ngăn cách lưu vực Irrawaddy và Sittang
›勃固河Bó gù HéSông Pegu ở trung nam Myanmar (Burma)
›勃拉姆斯Bó lā mǔ sīBrahms (tên); Johannes Brahms (1833-1897), nhà soạn nhạc lãng mạn người Đức
›勃朗宁Bó lǎng níngBrowning, thương hiệu vũ khí của Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.