勃列日涅夫 Bó liè rì niè fū 勃列日涅夫 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 勃列日涅夫 trong tiếng Việt Leonid Brezhnev (1906-1982), chính khách Liên Xô, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1966-1982 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan