博美犬
chó Phốc Sóc (giống chó)
chó Phốc Sóc (giống chó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Boluo ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›博罗Bó luóhuyện Boluo ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
›博闻多识bó wén duō shíUyên bác và học rộng; hiểu biết và có kinh nghiệm
›博闻强记bó wén qiáng jìhọc rộng và nhớ dai; có kiến thức bách khoa
›博科圣地Bó kē Shèng dìBoko Haram, nhóm nổi dậy Hồi giáo ở miền bắc Nigeria
›博闻强识bó wén qiáng zhìuyên bác; đọc nhiều và hiểu rộng
›博福斯Bó fú sīBofors, công ty vũ khí Thụy Điển liên quan đến vụ tham nhũng lớn trong những năm 1980
›博兴Bó xīnghuyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.