白附
bạch phụ tử
bạch phụ tử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phiến bạch phụ tử (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›白雪公主Bái xuě Gōng zhǔBạch Tuyết
›白银市Bái yín shìthành phố cấp địa khu Bạch Ngân ở Cam Túc
›白云区Bái yún QūQuận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu; Quận Bạch Vân của thành phố Quảng…
›白银区Bái yín qūquận Bạch Ngân của thành phố Bạch Ngân 白銀市|白银市[Bai2 yin2 shi4], Cam Túc
›白开水bái kāi shuǐnước đun sôi để nguội
›白镴bái làhợp kim thiếc; hàn thiếc
›白陶bái táogốm trắng (thời nhà Thương, thế kỷ 16-11 TCN)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.