白骨精
Bạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); (nghĩa bóng) người xảo quyệt và gian xảo
Bạch Cốt Tinh (trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]); (nghĩa bóng) người xảo quyệt và gian xảo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá voi trắng; cá voi beluga; Moby Dick, tiểu thuyết của Herman Melville 赫曼·麥爾維爾|赫曼·麦尔维尔[He4 man4 · Mai4 er3…
›白马雪山Bái mǎ Xuě shānNúi tuyết Bạch Mã, cao tới 5430 m, ở Châu tự trị dân tộc Tạng Đức Khâm hoặc Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2…
›白马寺Bái mǎ Sìchùa Bạch Mã ở Lạc Dương, một trong những ngôi chùa Phật giáo sớm nhất ở Trung Quốc
›白骨bái gǔxương của người chết
›白骨顶bái gǔ dǐngchim sâm cầm
›白体bái tǐchữ in gầy
›白发bái fàtóc trắng hoặc tóc bạc; LT:根[gen1]
›白马鸡bái mǎ jī(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ tai trắng (Crossoptilon crossoptilon)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.