霸占
chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt; thống trị
chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt; thống trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng quyền lực và ảnh hưởng để chiếm vợ người khác làm của mình
›霸权bà quánbá quyền; sự thống trị
›霸座bà zuòcố tình chiếm chỗ ngồi của người khác
›霸王条款bà wáng tiáo kuǎn(pháp luật) điều khoản không công bằng; điều khoản bất bình đẳng
›霸主bà zhǔmột thủ lĩnh mạnh thời Xuân Thu (770-476 TCN); bá chủ; bá vương
›霸凌bà língbắt nạt (từ mượn)
›霸州Bà zhōuBazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›霸州市Bà zhōu shìBazhou, thành phố cấp huyện ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.