巴祖卡
bazooka (từ mượn)
bazooka (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
baroque (giai đoạn trong lịch sử nghệ thuật phương Tây) (từ mượn)
›巴登·符腾堡州Bā dēng · Fú téng bǎo zhōuBaden-Württemberg, bang tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart 斯圖加特|斯图加特[Si1tu2jia1te4]
›巴登Bā dēngBaden (vùng ở Đức)
›巴结bā jienịnh nọt; lấy lòng; tâng bốc
›巴甫洛夫Bā fǔ luò fūPavlov (tên); Ivan Petrovich Pavlov (1849-1936), nhà tâm lý học thực nghiệm người Nga
›巴县Bā xiànhuyện Ba ở Trùng Khánh 重慶市|重庆市, Tứ Xuyên
›巴生Bā shēngKlang (thành phố ở Malaysia)
›巴罗佐Bā luó zuǒJosé Manuel Durão Barroso (1956-), chính trị gia Bồ Đào Nha, thủ tướng Bồ Đào Nha 2002-04, chủ tịch Uỷ ban…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.