八字步
bước đi với hai chân xoè ra ngoài
bước đi với hai chân xoè ra ngoài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình giống chữ 八 hoặc số 8; hình chữ V; dáng xoè rộng; hình số tám
›八字脚bā zì jiǎobàn chân bẹt
›八字方针bā zì fāng zhēnchính sách được diễn đạt bằng khẩu hiệu tám chữ; (đặc biệt) khẩu hiệu tám chữ cho chính sách kinh tế do Li…
›八字眉bā zì méilông mày xếch, hình giống chữ "tám"
›八字命理bā zì mìng lǐbói toán dựa trên tám chữ của ngày sinh
›八字bā zìchữ số 8 hoặc 八; ngày sinh dùng trong bói toán
›八婆bā póngười đàn bà lắm chuyện; người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)
›八字胡bā zì húria mép hình chữ 八
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.