鲅鱼
cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius)
cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市[Ying2 kou3 shi4], Liêu Ninh
›鲅鱼圈区Bà yú quān qūquận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
›鲍勃·伍德沃德Bào bó · Wǔ dé wò déBob Woodward (nhà báo Washington Post)
›鲍勃·马利Bào bó · Mǎ lìBob Marley (1945-1981), nhạc sĩ reggae và nhà hoạt động người Jamaica
›鲍威尔Bào wēi ěrPowell (tên)
›鲍德里亚Bào dé lǐ yàJean Baudrillard (1929-2007), nhà lý luận văn hóa và triết gia người Pháp
›鲍狄埃Bào dí āiEugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp
›鲍罗丁Bào luó dīngBorodin (tên); Alexander Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.