巴彦淖尔市
địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ
địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
địa cấp thị Bayan Nur ở Nội Mông Cổ
›巴彦浩特镇Bā yàn hào tè ZhènTrấn Bayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ
›巴彦浩特Bā yàn hào tèBayanhot, thủ phủ Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông Cổ
›巴彦县Bā yàn xiànhuyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›巴彦Bā yànHuyện Bayan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
›巴布拉族Bā bù lā zúPapora hoặc Papura, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
›巴德尔Bā dé ěrBaldr hoặc Baldur, thần trong thần thoại Bắc Âu; Andreas Baader (1943-1977), thủ lĩnh của Phái quân đội đỏ…
›巴心巴肝bā xīn bā gānhết lòng hết dạ (phương ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.